Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: niếp, chiệp, nhiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ niếp, chiệp, nhiếp:
niếp, chiệp, nhiếp [niếp, chiệp, nhiếp]
U+8076, tổng 18 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 聂;
Pinyin: nie4, zhe4, she4, zhe2, ye4;
Việt bính: nip6;
聶 niếp, chiệp, nhiếp
(Danh) Họ Niếp.Một âm là chiệp.
(Động) Thái thịt thành miếng mỏng.Một âm là nhiếp.
(Động)
§ Dạng viết cổ của chữ nhiếp 攝. Cầm, nắm.
(Động) Sợ hãi.
nhiếp, như "nhiếp (nói thầm)" (gdhn)
Pinyin: nie4, zhe4, she4, zhe2, ye4;
Việt bính: nip6;
聶 niếp, chiệp, nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 聶
(Động) Ghé bên tai nói nhỏ.(Danh) Họ Niếp.Một âm là chiệp.
(Động) Thái thịt thành miếng mỏng.Một âm là nhiếp.
(Động)
§ Dạng viết cổ của chữ nhiếp 攝. Cầm, nắm.
(Động) Sợ hãi.
nhiếp, như "nhiếp (nói thầm)" (gdhn)
Dị thể chữ 聶
聂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiếp
| nhiếp | 燮: | |
| nhiếp | 慑: | nhiếp (sợ nép mình) |
| nhiếp | 慴: | nhiếp (sợ nép mình) |
| nhiếp | 懾: | nhiếp (sợ nép mình) |
| nhiếp | 摄: | nhiếp chính, nhiếp ảnh |
| nhiếp | 攝: | nhiếp chính, nhiếp ảnh |
| nhiếp | 聂: | nhiếp (nói thầm) |
| nhiếp | 聶: | nhiếp (nói thầm) |
| nhiếp | 躡: | nhiếp chính |
| nhiếp | : | nhiếp tử (cái nhíp) |
| nhiếp | 镊: | nhiếp tử (cái nhíp) |
| nhiếp | : | nhiếp (thái dương) |
| nhiếp | 颞: | nhiếp (thái dương) |
| nhiếp | 顳: | nhiếp (thái dương) |

Tìm hình ảnh cho: niếp, chiệp, nhiếp Tìm thêm nội dung cho: niếp, chiệp, nhiếp
